[Ngữ pháp] –기에 망정이지: may mắn mà

Cách sử dụng: Cấu trúc này dùng để chỉ một việc khó khăn hay bối rối xảy ra, nhưng may mắn nhờ vào nội dung ở mệnh đề trước mà kết quả xấu không xảy ra. Mệnh đề sau chủ yếu đi với ‘-았/었을 거예요’ hay ‘-(으)ㄹ 뻔했어요’. Ví dụ: ▶ 가: 버스 정류장에서 펜션이 가깝다고 했는데 벌써 20분째 걷고 있잖아요.나: 오늘 날씨가 따뜻하기에 망정이지 어제처럼 추웠다면 저는 중간에 돌아갔을 거예요.A: Tôi nghe rằng nhà khách gần bến xe buýt, nhưng chúng ta đã đi bộ được 20 phút rồi…

Read More