[Ngữ pháp] Cấu trúc Phủ định trong tiếng Hàn

  1. 아니다, 없다, 모르다: Không, không có, không biết
  2. 안A/V–아/어요 (A/V–지 않아요): Không
  3. 못V–아/어요 (V–지 못해요): Không thể

1. 아니다, 없다, 모르다: Từ phủ định

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment