Ngữ pháp diễn tả hoàn cảnh, tình huống: –(으)ㅁ에 따라: cùng với, khi
Read MoreTag: Ngữ pháp cao cấp
[Ngữ pháp] –치고: đối với, đã là, so với
Ngữ pháp diễn tả hoàn cảnh, tình huống: –치고: đối với, đã là, so với
Read More[Ngữ pháp] –는 마당에: trong khi, khi
Ngữ pháp diễn tả hoàn cảnh, tình huống: –는 마당에: trong khi, khi
Read More[Ngữ pháp] –는 가운데: trong khi, trong lúc, với, trước
Ngữ pháp diễn tả hoàn cảnh, tình huống: –는 가운데: trong khi, trong lúc, với, trước
Read More[Ngữ pháp] –데요: cấu trúc hồi tưởng
Ngữ pháp diễn tả sự hồi tưởng: –데요
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄴ 나머지: đến mức, dẫn đến
Ngữ pháp diễn tả kết quả: –(으)ㄴ 나머지: đến mức, dẫn đến
Read More[Ngữ pháp] –아/어 내다: cấu trúc chỉ kết quả
Ngữ pháp diễn tả kết quả: –아/어 내다
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄴ 끝에: sau, sau khi, kết quả của
Ngữ pháp diễn tả kết quả: –(으)ㄴ 끝에: sau, sau khi, kết quả của
Read More[Ngữ pháp] (이)며 (이)며: và..và
Ngữ pháp diễn tả sự liệt kê: (이)며 (이)며: và..và
Read More[Ngữ pháp] Động từ –(으)랴 –(으)랴: nào là…nào là, vừa lo…vừa lo
Ngữ pháp diễn tả sự liệt kê: –(으)랴 –(으)랴: nào là…nào là, vừa lo…vừa lo
Read More