압존법: Dùng để xác định sự tôn trọng đối với người được nhắc đến trong cuộc trò chuyện dựa trên quan hệ thứ bậc với người nghe chứ không phải người nói.
Read MoreTag: Ngữ pháp cao cấp
[Ngữ pháp] –(으)ㄹ 턱이 없다: không thể nào, không có cách nào
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –(으)ㄹ 턱이 없다: không thể nào, không có cách nào
Read More[Ngữ pháp] –는 한편: trong khi, một mặt
Ngữ pháp diễn tả trình tự: –는 한편: trong khi, một mặt
Read More[Ngữ pháp] –는 양: giống như, như thể
Ngữ pháp diễn tả sự tương đồng: –는 양: giống như, như thể
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ세라: sợ rằng, lo rằng
Ngữ pháp diễn tả lý do: –(으)ㄹ세라: sợ rằng, lo rằng
Read MoreNgữ pháp diễn tả sự liệt kê: –(으)며: và, vừa
Ngữ pháp diễn tả sự liệt kê: –(으)며: và, vừa
Read More[Ngữ pháp] –(으)나: Dù…nhưng
Ngữ pháp diễn tả sự tương phản: –(으)나: Dù…nhưng
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ래야 –(으)ㄹ 수가 없다: không thể
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –(으)ㄹ래야 –(으)ㄹ 수가 없다: không thể
Read More[Ngữ pháp] –기가 이를 데 없다: vô cùng, không tả xiết
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –기가 이를 데 없다: vô cùng, không tả xiết
Read More[Ngữ pháp] –여간 -지 않다: rất, quá, cực kỳ
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –여간 -지 않다: rất, quá, cực kỳ
Read More