Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ지도 모르다: không biết chừng, có lẽ
Read MoreTag: Cấu trúc Suy Đoán
[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ걸요: chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ걸요: chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ 테니까: chắc là…nên, sẽ…nên
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ 테니까: chắc là…nên, sẽ…nên
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Động từ –기 십상이다: rất dễ, tám chín phần mười
Ngữ pháp chỉ sự suy đoán: –기 십상이다: rất dễ, tám chín phần mười
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ 리가 없다: không có lí nào
Ngữ pháp chỉ sự suy đoán: –(으)ㄹ 리가 없다: không có lí nào
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ 게 뻔하다: chắc chắn, hiển nhiên, rõ ràng
Ngữ pháp chỉ sự suy đoán: –(으)ㄹ 게 뻔하다: chắc chắn, hiển nhiên, rõ ràng
Read More