Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 까마귀 날자 배 떨어진다
Read MoreCategory: Từ Vựng
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề
[Tục ngữ] 금강산도 식후경 – Có thực mới vực được đạo
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 금강산도 식후경 – Có thực mới vực được đạo
Read More[Tục ngữ] 귀에 걸면 귀걸이 코에 걸면 코걸이
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 귀에 걸면 귀걸이 코에 걸면 코걸이
Read More[Tục ngữ] 굴러온 돌이 박힌 돌 뺀다 – Ma mới mà lại bắt nạt ma cũ
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 굴러온 돌이 박힌 돌 뺀다 – Ma mới mà lại bắt nạt ma cũ
Read More[Tục ngữ] 구슬이 서 말이라도 꿰어야 보배다
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 구슬이 서 말이라도 꿰어야 보배다
Read More[Tục ngữ] 공든 탑이 무너지랴
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 공든 탑이 무너지랴
Read More[Tục ngữ] 곡식은 익을수록 고개를 숙인다 – Sông sâu tĩnh lặng lúa chín cúi đầu
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 곡식은 익을수록 고개를 숙인다 – Sông sâu tĩnh lặng lúa chín cúi đầu
Read More[Tục ngữ] 고생 끝에 낙이 온다 – Khổ tận cam lai
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 고생 끝에 낙이 온다 – Khổ tận cam lai
Read More[Tục ngữ] 고래 싸움에 새우 등 터진다 – Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 고래 싸움에 새우 등 터진다 – Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
Read More[Tục ngữ] 계란으로 바위치기 – Lấy trứng chọi đá
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 계란으로 바위치기 – Lấy trứng chọi đá
Read More