Học tiếng Hàn qua quán ngữ: 귀가 가렵다 – Nóng tai
Read MoreCategory: Từ Vựng
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề
[Quán ngữ] 국수 먹여주다 – Cho uống rượu mừng
Học tiếng Hàn qua quán ngữ: 국수 먹여주다 – Cho uống rượu mừng
Read More[Quán ngữ] 골치 아프다: đau đầu
Học tiếng Hàn qua quán ngữ: 골치 아프다: đau đầu
Read More[Quán ngữ] 간이 콩알만 해지다 – sợ hết hồn, sợ khiếp vía
Học tiếng Hàn qua quán ngữ: 간이 콩알만 해지다 – “sợ hết hồn”, “sợ khiếp vía”
Read More[Thành ngữ] 금시초문 – lần đầu được nghe
Học tiếng Hàn qua thành ngữ: 금시초문: [今時初聞] – “Kim thời sơ văn” – lần đầu được nghe, tin lạ lẫm
Read More[Thành ngữ] 구사일생 – “Cửu tử nhất sinh”
Học tiếng Hàn qua thành ngữ: 구사일생 [九死一生] – “Cửu tử nhất sinh”
Read More[Thành ngữ] 격세지감 – Cảm giác cách biệt thế hệ
Học tiếng Hàn qua thành ngữ: 격세지감 [隔世之感] : “Cách thế chi cảm” – Cảm giác cách biệt thế giới, thế hệ
Read More[Tục ngữ] 모르는 게 약 – Không biết còn tốt hơn
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 모르는 게 약 – Không biết còn tốt hơn
Read More[Tục ngữ] 말 한마디로 천 냥 빚도 갚는다 – Lời nói đáng giá ngàn vàng
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 말 한마디로 천 냥 빚도 갚는다 – Lời nói đáng giá ngàn vàng
Read More[Tục ngữ] 등잔 밑이 어둡다 – Dưới chân đèn thì tối
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 등잔 밑이 어둡다 – Dưới chân đèn thì tối
Read More