Cấu trúc đề nghị V–(으)ㄹ래요?: bạn có muốn, nhỉ, nhé
Read MoreCategory: Ngữ Pháp Sơ Cấp
Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp Tiếng Hàn
[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Cấu trúc đề nghị ở dạng kính ngữ V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Cấu trúc đề nghị V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㄹ까요? Nhé, nhỉ
Cách sử dụng: 1. Cấu trúc V–(으)ㄹ까요? dùng khi người nói rủ người nghe làm gì đó, dịch là “…nhé/nhỉ?”. Ví dụ: ▶ 같이 농구 할까요?Chúng ta cùng chơi bóng rổ nhé? ▶ 여기에서 좀 쉴까요?Chúng ta nghỉ ngơi ở đây một chút nhé? ▶ 무슨 영화를 볼까요?Chúng ta xem phim gì nhỉ? ▶ 가: 주말에 같이 노래방에 갈까요?나: 네, 좋아요. 같이 가요.A: Cuối tuần chúng ta cùng đi hát karaoke nhé?B: Ừ, hay đó. Hãy đi cùng nhau. ▶ 가: 퇴근 후에 술 한잔 할까요?나: 미안해요. 오늘 약속이 있어요.…
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng/ chưa từng
Cấu trúc diễn tả kinh nghiệm V–(으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng/ chưa từng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 보다, V–아/어 봤다: thử/ đã từng thử
Cấu trúc diễn tả thử nghiệm, kinh nghiệm V–아/어 보다, V–아/어 봤다: thử/ đã từng thử
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 줄게요, V–아/어 줄까요? Tôi sẽ làm gì/giúp cho bạn
Cấu trúc đề nghị trợ giúp cho người khác V–아/어 줄게요, V–아/어 줄까요? Tôi sẽ làm gì cho bạn nhé, tôi sẽ giúp gì cho bạn.
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 주세요, V–아/어 주시겠어요?: xin hãy, vui lòng
Cách sử dụng: Cấu trúc –아/어 주세요 và –아/어 주시겠어요 dùng để yêu cầu người khác thực hiện một hành động nào đó. Dịch là “xin hãy”, “vui lòng”. Khi người nghe có vị trí cao hơn thì sẽ sử dụng dạng kính ngữ -아/어 드리세요. Ví dụ: ▶ 문 좀 닫아 주세요.Xin hãy đóng cửa. ▶ 사진 좀 찍어 주시겠어요?Bạn vui lòng chụp ảnh cho tôi được không? ▶ 자리를 안내해 드리세요.Xin vui lòng chỉ chỗ ngồi cho tôi. ▶ 가: 저 좀 도와 주시겠어요?나: 네, 뭘 도와 드릴까요?A:…
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc N 때문에, A/V–기 때문에: vì, do, nên
Cấu trúc chỉ nguyên nhân, kết quả N 때문에, A/V–기 때문에: vì, do, nên
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A/V–(으)니까: vì, nên, do đó
Cấu trúc chỉ nguyên nhân, kết quả A/V–(으)니까: vì, nên, do đó
Read More