Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –(으)려다가: định, muốn
Read MoreCategory: Ngữ Pháp Cao Cấp
Tổng hợp ngữ pháp cao cấp Tiếng Hàn
[Ngữ pháp] Động từ –(으)려고 들다: muốn làm gì
Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –(으)려고 들다: muốn làm gì
Read More[Ngữ pháp] Động từ –ㄴ/는다는 것이: thay vì làm A thì lại làm B
Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –ㄴ/는다는 것이: thay vì làm A thì lại làm B
Read More[Ngữ pháp] –다 못해: không thể hơn nữa, không thể thêm nữa
Ngữ pháp chỉ mức độ: –다 못해: không thể hơn nữa, không thể thêm nữa
Read More[Ngữ pháp] –(으)리만치: đến mức, đến độ, đến nỗi
Ngữ pháp chỉ mức độ: –(으)리만치: đến mức, đến độ, đến nỗi
Read More[Ngữ pháp] Động từ –는 둥 마는 둥 하다: làm qua loa, làm cũng như không làm
Ngữ pháp chỉ thái độ: Động từ –는 둥 마는 둥 하다: làm qua loa, làm cũng như không làm
Read More[Ngữ pháp] Động từ –기 일쑤이다: thường xuyên, thường, hay
Ngữ pháp chỉ thói quen: Động từ –기 일쑤이다: thường xuyên, thường, hay
Read More[Ngữ pháp] Động từ –아/어 대다: đều, cứ…
Ngữ pháp chỉ thói quen: Động từ –아/어 대다: đều, cứ…
Read More[Ngữ pháp] -을/를 비롯해서: từ…đến
Ngữ pháp chỉ sự bổ sung: -을/를 비롯해서: từ…đến
Read More[Ngữ pháp] Danh từ +마저: kể cả, ngay cả, thậm chí
Ngữ pháp chỉ sự bổ sung: Danh từ + 마저: kể cả, ngay cả, thậm chí
Read More