Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ지도 모르다: không biết chừng, có lẽ
Read MoreCategory: Ngữ Pháp
Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Hàn
[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ걸요: chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ걸요: chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ 테니까: chắc là…nên, sẽ…nên
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ 테니까: chắc là…nên, sẽ…nên
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㄹ래요?: bạn có muốn, nhỉ, nhé
Cấu trúc đề nghị V–(으)ㄹ래요?: bạn có muốn, nhỉ, nhé
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Cấu trúc đề nghị ở dạng kính ngữ V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Cấu trúc đề nghị V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Read More