Ngữ pháp thì thể sơ cấp: Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Hàn
Read MoreAuthor: Kim Chi
[Ngữ pháp] A/V–았/었었어요: Thì quá khứ hoàn thành
Ngữ pháp thì thể sơ cấp: Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Hàn
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ 턱이 없다: không thể nào, không có cách nào
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –(으)ㄹ 턱이 없다: không thể nào, không có cách nào
Read More[Ngữ pháp] –는 한편: trong khi, một mặt
Ngữ pháp diễn tả trình tự: –는 한편: trong khi, một mặt
Read More[Ngữ pháp] –는 양: giống như, như thể
Ngữ pháp diễn tả sự tương đồng: –는 양: giống như, như thể
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ세라: sợ rằng, lo rằng
Ngữ pháp diễn tả lý do: –(으)ㄹ세라: sợ rằng, lo rằng
Read MoreNgữ pháp diễn tả sự liệt kê: –(으)며: và, vừa
Ngữ pháp diễn tả sự liệt kê: –(으)며: và, vừa
Read More[Ngữ pháp] –(으)나: Dù…nhưng
Ngữ pháp diễn tả sự tương phản: –(으)나: Dù…nhưng
Read More[Ngữ pháp] –(으)ㄹ래야 –(으)ㄹ 수가 없다: không thể
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –(으)ㄹ래야 –(으)ㄹ 수가 없다: không thể
Read More[Ngữ pháp] –기가 이를 데 없다: vô cùng, không tả xiết
Ngữ pháp diễn tả sự nhấn mạnh: –기가 이를 데 없다: vô cùng, không tả xiết
Read More