Cấu trúc diễn tả kinh nghiệm V–(으)ㄴ 적이 있다/없다: đã từng/ chưa từng
Read MoreAuthor: Kim Chi
[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 보다, V–아/어 봤다: thử/ đã từng thử
Cấu trúc diễn tả thử nghiệm, kinh nghiệm V–아/어 보다, V–아/어 봤다: thử/ đã từng thử
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 줄게요, V–아/어 줄까요? Tôi sẽ làm gì/giúp cho bạn
Cấu trúc đề nghị trợ giúp cho người khác V–아/어 줄게요, V–아/어 줄까요? Tôi sẽ làm gì cho bạn nhé, tôi sẽ giúp gì cho bạn.
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–아/어 주세요, V–아/어 주시겠어요?: xin hãy, vui lòng
Cách sử dụng: Cấu trúc –아/어 주세요 và –아/어 주시겠어요 dùng để yêu cầu người khác thực hiện một hành động nào đó. Dịch là “xin hãy”, “vui lòng”. Khi người nghe có vị trí cao hơn thì sẽ sử dụng dạng kính ngữ -아/어 드리세요. Ví dụ: ▶ 문 좀 닫아 주세요.Xin hãy đóng cửa. ▶ 사진 좀 찍어 주시겠어요?Bạn vui lòng chụp ảnh cho tôi được không? ▶ 자리를 안내해 드리세요.Xin vui lòng chỉ chỗ ngồi cho tôi. ▶ 가: 저 좀 도와 주시겠어요?나: 네, 뭘 도와 드릴까요?A:…
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc N 때문에, A/V–기 때문에: vì, do, nên
Cấu trúc chỉ nguyên nhân, kết quả N 때문에, A/V–기 때문에: vì, do, nên
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A/V–(으)니까: vì, nên, do đó
Cấu trúc chỉ nguyên nhân, kết quả A/V–(으)니까: vì, nên, do đó
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A/V–아/어서: vì, do, nên
Cấu trúc chỉ nguyên nhân, kết quả A/V–아/어서: vì, do, nên
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A/V–았/었으면 좋겠다: muốn, mong, ước
Cấu trúc diễn tả hy vọng, mong muốn A/V–았/었으면 좋겠다: muốn, mong, ước
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–고 싶다: muốn, mong
Cấu trúc diễn tả hy vọng, mong muốn V–고 싶다: muốn, mong
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A/V–지 않아도 되다 (안 A/V–아/어도 되다): không cần làm gì đó
Cấu trúc chỉ bổn phận A/V–지 않아도 되다 (안 A/V–아/어도 되다): không cần làm gì đó
Read More