Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ지도 모르다: không biết chừng, có lẽ
Read MoreAuthor: Kim Chi
[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는/(ㅇ)ㄴ 줄 몰랐다/알았다: không biết/ biết rằng, tưởng rằng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ걸요: chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ걸요: chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄹ 텐데: chắc là, có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán –(으)ㄴ/는 모양이다: có vẻ, chắc là
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Cấu trúc diễn tả phỏng đoán và suy đoán A–아/어 보이다: nhìn có vẻ
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㄹ래요?: bạn có muốn, nhỉ, nhé
Cấu trúc đề nghị V–(으)ㄹ래요?: bạn có muốn, nhỉ, nhé
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Cấu trúc đề nghị ở dạng kính ngữ V–(으)시겠어요?: Hãy…được không ạ, Bạn có muốn
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Cấu trúc đề nghị V–(으)ㅂ시다: hãy, hãy cùng
Read More[Ngữ pháp] Cấu trúc V–(으)ㄹ까요? Nhé, nhỉ
Cách sử dụng: 1. Cấu trúc V–(으)ㄹ까요? dùng khi người nói rủ người nghe làm gì đó, dịch là “…nhé/nhỉ?”. Ví dụ: ▶ 같이 농구 할까요?Chúng ta cùng chơi bóng rổ nhé? ▶ 여기에서 좀 쉴까요?Chúng ta nghỉ ngơi ở đây một chút nhé? ▶ 무슨 영화를 볼까요?Chúng ta xem phim gì nhỉ? ▶ 가: 주말에 같이 노래방에 갈까요?나: 네, 좋아요. 같이 가요.A: Cuối tuần chúng ta cùng đi hát karaoke nhé?B: Ừ, hay đó. Hãy đi cùng nhau. ▶ 가: 퇴근 후에 술 한잔 할까요?나: 미안해요. 오늘 약속이 있어요.…
Read More