모르는 게 약
★ Dịch sát nghĩa: Không biết là thuốc
▶ Ý muốn nói rằng đôi khi không biết thì tốt hơn.
- 모르는 게: Việc không biết
- 약: Thuốc
※ Mở rộng từ:
- 모르면 약이고 알면 병이다: Không biết là thuốc còn biết là bệnh
Ví dụ:
가: 우리 학교에 입학 비리가 있다는 소문 들었어요?
나: 아니요. 그리고 저는 별로 알고 싶지도 않아요. 모르는 게 약이라고, 알아 봤자 기분만 더 나쁘고 이제 와서 우리가 바꿀 수도 없잖아요.
가: 그래도 사실을 밝혀서 어떻게 된 일인지 알아야 다음에 또 이런 일이 되풀이되는 걸 막을 수 있지 않을까요?
- 비리: Phi lý, bất thường
- 밝히다: Chiếu sáng, làm sáng tỏ
- 되풀이되다: Bị lặp lại
A: Cậu có nghe tin đồn rằng trường chúng ta có những bất thường trong tuyển sinh không?
B: Không, tớ cũng không thực sự muốn biết. “Không biết có khi tốt hơn”, cho dù có biết cũng chỉ khiến cảm thấy tệ hơn, đằng nào thì bây giờ chúng ta cũng không thể thay đổi nó.
A: Tuy vậy sự thật vẫn cần làm sáng tỏ để biết như thế nào, như vậy chẳng phải sẽ có thể ngăn nó lặp lại lần nữa hay sao?