기(가) 막히다
♥ Dịch sát nghĩa: Bị nghẹt hơi
Diễn tả tình trạng kinh ngạc, sửng sốt, ngẩn người khi gặp một tình huống không thể tin được, không thể chấp nhận được, cực kỳ tốt hoặc xấu.
- 기: khí, hơi
- 막히다: bị nghẹn, bị kẹt
※ Ví dụ:
▶ 그는 기가 막히다는 듯이 나를 똑바로 쳐다봤다.
Anh ta kinh ngạc nhìn thẳng vào tôi.
▶ 비가 오는데 우산이 없고 집에 차비도 없고 참 기막히는 하루다.
Trời mưa mà ô không có, tiền xe về nhà cũng không, thật là không nói nên lời.
▶ 이거 먹어봐. 맛이 기막히다.
Hãy thử món này xem. Hương vị thật tuyệt vời.
▶ 기가 막히게 멋진 차를 새로 샀어요.
Tôi vừa mua gói trà ngon hết chỗ chê.
▶ 가: 내가 기가 막혀서…
나: 왜? 무슨 일 있어?
가: 택배가 왔는데 물건이 깨져 있는 거야.
나: 정말? 그래서?
가: 반품한다니까 반품도 안 되고 환불도 안 된다고 하네.
A: Tôi thật sự không thể nói nên lời…
B: Sao? Có chuyện gì?
A: Món hàng đặt đã đến nhưng nó đã bị hỏng.
B: Thật hả? Rồi sao?
A: Tôi đã nói với họ rằng tôi muốn trả lại, nhưng họ nói rằng tôi không thể trả lại cũng như không được hoàn lại tiền.