♥ Dịch sát nghĩa: Bị đóng đinh vào tai
Dùng để diễn tả việc nghe đi nghe lại một việc đến phát chán, bị nhồi nhét vào tai.
- 귀: tai
- 못: cái đinh
- 박히다: bị đóng vào, bị in vào, bị mắc kẹt
※ Ví dụ:
▶ 귀에 못이 박히게 들은 이야기인데도 그 선배는 늘 군대 이야기를 하고 싶어했다.
Dù là câu chuyện đã nghe bao nhiêu lần nhưng đàn anh luôn muốn nói về quân đội.
▶ 공부 열심히 하라는 말을 귀에 못이 박히도록 들었어요.
Tôi đã nghe những lời rằng phải học tập chăm chỉ đến mức phát ngán.
▶ 귀에 못이 박힐 정도로 자주 말해야 실천을 하니까 내가 이렇게 잔소리를 하지.
Tôi phải cằn nhằn như vậy bởi vì phải nói thường xuyên đến mức như đóng đinh vào tai thì bạn mới làm thực tế được.