국수 먹여주다
♥ Dịch sát nghĩa: Cho ăn mì. Dùng chỉ việc chuẩn bị kết hôn và mời người khác ăn cỗ, uống rượu mừng.
Cấu trúc này có thể dùng với dạng: ‘국수 먹게 해 주다’
♥ Dịch theo tiếng Việt: “Cho uống rượu mừng”
- 국수: mì, phở
- 먹여주다: cho ăn
※ Ví dụ:
▶ 가: 며칠 후면 추석인데 채린 씨도 고향에 가요?
나: 네. 근데 벌써부터 걱정이에요. 분명 친척들이 저한테 언제 국수 먹게 해 줄 거냐고 물어볼 거라서요.
가: 채린 씨 국수 만드는 솜씨가 좋은가 봐요!
나: 하하하 , 그게 아니고 국수를 먹는다는 말은 결혼식을 올린다는 의미예요.
A: Vài ngày nữa là lễ Chuseok, Chae-rin có về quê không?
B: Có. Nhưng tôi đã bắt đầu lo lắng rồi. Chắc chắn người thân sẽ hỏi bao giờ “cho ăn mì”.
A: Chắc Chae-rin nấu mì phải giỏi lắm!
B: Hahaha, không phải thế, cho ăn mì có nghĩa là mời uống rượu mừng đám cưới.
▶ 가: 저, 남자 친구한테 청혼 받았어요.
나: 정말? 축하해! 이제 곧 국수 먹게 해 주는 거야?
A: Tôi đã được bạn trai cầu hôn.
B: Thật sao? Chúc mừng nhé! Vậy là sắp được uống rượu mừng rồi phải không?