Ngữ pháp kính ngữ “압존법” trong tiếng Hàn

① “압존법” là gì
② Ví dụ sử dụng “압존법”

▶ Tình huống 1: (Câu gián tiếp)

▶ Tình huống 2: (Câu trực tiếp)

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment