Cách sử dụng:
Cấu trúc –(으)ㄴ 적이 있다/없다 diễn tả kinh nghiệm đã từng hoặc chưa từng làm gì trong quá khứ, dịch là “đã từng/ chưa từng”.
Ví dụ:
▶ 인도 영화를 본 적이 있어요.
Tôi đã từng xem phim Ấn Độ.
▶ 회사에 지각한 적이 없어요.
Tôi chưa từng đến công ty muộn.
▶ 이탈리아에 가 본 적이 있어요?
Bạn đã từng đến Ý chưa?
▶ 가: 어제 명동에서 연예인을 만났어요
나: 와, 난 지금까지 한번도 연예인을 만난 적이 없어요.
A: Tôi đã gặp một ngôi sao điện ảnh ở Myeong-dong ngày hôm qua.
B: Wow, từ trước đến nay tôi chưa từng gặp ngôi sao điện ảnh.
▶ 가: 시장에서 물건 값을 잘 깎아요?
나: 아니요, 깎아 본 적이 없어요.
A: Bạn có giỏi mặc cả giá ở chợ không?
B: Không, tôi chưa mặc cả bao giờ.