Cách sử dụng:
Cấu trúc Động từ -(으)세요 dùng để yêu cầu người nghe làm gì một cách lịch sự, dịch là “hãy, vui lòng, mời”.
Với hình thức kính ngữ thì dùng –(으)십시오.
Ví dụ:
▶ 책 15쪽을 보세요.
Hãy mở sách trang 15.
▶ 여기 앉으세요.
Mời ngồi ở đây.
▶ 할아버지, 건강하세요. 오래오래 사세요.
Ông hãy khỏe mạnh nhé. Ông hãy sống thật lâu nhé.
▶ 가: 살을 빼고 싶어요.
나: 그럼 야채를 많이 드세요. 그리고 운동을 많이 하세요.
A: Tôi muốn giảm cân.
B: Vậy hãy ăn nhiều rau. Và tập thể dục nhiều.
▶ 가: 여기에 이름과 전화번호를 쓰세요.
나: 알겠습니다.
A: Vui lòng viết tên và số điện thoại của bạn ở đây.
B: Vâng, tôi biết rồi ạ.