Cách sử dụng:
Cấu trúc –고 싶다 diễn tả ước muốn của người nói, dịch là “muốn”.
Nếu chủ ngữ là ngôi thứ nhất hoặc thứ 2 thì dùng –고 싶다, nếu là ngôi thứ 3 thì dùng –고 싶어하다.
Ví dụ:
▶ 한국말을 잘 못 해요. 한국말을 잘 하고 싶어요.
Tôi không thể nói tiếng Hàn tốt. Tôi muốn nói tiếng Hàn tốt.
▶ 가족을 2년 동안 못 만났어요. 가족이 보고 싶어요.
Tôi đã không gặp gia đình tôi trong 2 năm, tôi muốn gặp họ.
▶ 딸기를 먹고 싶어요.
Tôi muốn ăn dâu tây.
▶ 가: 뭐마시고 싶어요?
나: 졸려요. 커피를 마시고 싶어요.
A: Bạn muốn uống gì?
B: Tôi buồn ngủ. Tôi muốn uống cà phê.
▶ 가: 크리스마스에 무슨 선물을 받고 싶어요?
나: 예쁜 장갑을 받고 싶어요.
A: Bạn muốn nhận món quà gì cho Giáng sinh?
B: Tôi muốn nhận được đôi găng tay đẹp.