< Thì thể tiếng Hàn sơ cấp >
4. V–고 있다: Thì hiện tại tiếp diễn
Xem thêm:
1. A/V– (스)ㅂ니다 hay A/V–아/어요: Thì hiện tại
2. A/V–았/었어요 hay A/V–았/었습니다: Thì quá khứ
3. V–(으)ㄹ 거예요: Thì tương lai
5. A/V–았/었었어요: Thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc này dùng để diễn tả hành động đang xảy ra.
Để diễn tả sự tiếp diễn của hành động xảy ra trong quá khứ: –고 있었다.
Ví dụ:
▶ 지금 어디에서 살고 있어요? – 대전에서 살고 있어요.
Hiện tại bạn đang sống ở đâu? – Tôi đang sống ở Daejeon.
▶ 마리 씨, 백화점에 같이 가요? – 미안해요. 지금 숙제하고 있어요.
Marie, chúng ta cùng đi cửa hàng bách hóa nhé? – Xin lỗi. Tôi đang làm bài tập về nhà.
▶ 어제 친구가 토니 씨한테 전화했어요. 그때 토니 씨는 자고 있었어요.
Hôm qua một người bạn đã gọi điện cho Tony. Lúc đó Tony đang ngủ.