[Ngữ pháp] A/V–(스)ㅂ니다 hay A/V–아/어요: Thì hiện tại trong tiếng Hàn

< Thì thể tiếng Hàn sơ cấp >

1. A/V– (스)ㅂ니다 hay A/V–아/어요: Thì hiện tại

Xem thêm:
2. A/V–았/었어요 hay A/V–았/었습니다: Thì quá khứ
3. V–(으)ㄹ 거예요: Thì tương lai
4. V–고 있다: Thì hiện tại tiếp diễn
5. A/V–았/었었어요: Thì quá khứ hoàn thành

1. Cấu trúc thì hiện tại A/V– (스)ㅂ니다 được sử dụng cho các tình huống trang trọng như bản tin, phát biểu, họp, diễn thuyết…
Cấu trúc này cũng được sử dụng khi người nói muốn thể hiện mức độ tôn trọng cao hơn, đặc biệt là với người lớn tuổi.

Ví dụ:

Ví dụ:

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment