< Thì thể tiếng Hàn sơ cấp >
3. V–(으)ㄹ 거예요: Thì tương lai
Xem thêm:
1. A/V– (스)ㅂ니다 hay A/V–아/어요: Thì hiện tại
2. A/V–았/었어요 hay A/V–았/었습니다: Thì quá khứ
4. V–고 있다: Thì hiện tại tiếp diễn
5. A/V–았/었었어요: Thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc này dùng để diễn tả ý định hoặc kế hoạch trong tương lai.

Ví dụ:
▶ 언제 고향에 돌아갈 거예요? – 추석에 돌아갈 거예요.
Khi nào bạn sẽ về quê? – Tết Trung Thu tôi sẽ về.
▶ 주말에 뭐 할 거예요? – 과학공원에 갈 거예요.
Cuối tuần bạn sẽ làm gì? – Tôi sẽ đi công viên khoa học.
▶ 이번 토요일에 고등학교 친구를 만날 거예요.
Thứ bảy này tôi sẽ gặp bạn học cấp ba.