Trong phần này, Web Tiếng Hàn muốn mang đến cho các bạn những trích đoạn sách hay. Hãy cùng học tiếng Hàn qua những trích đoạn này nhé!
현재에 살아라
▶ “Khi anh sống với hiện tại, anh là người hạnh phúc”
‘현재’라는 책을 쓴 저자는 현재에 산다는 것이 무엇이고 왜 중요한지 일깨워줍니다. 그에 따르면 어제의 일에서 교훈을 찾고 내일을 계획하며 살아야 한다고 이야기합니다. 현재에 산다는 것은 무슨 의미 일까요? 예를 들어 이해해보지요.
만약 현재 차를 타고 있다면 나는 차가 되고, 현재 책을 읽고 있다면 나는 책이 되어버리는 일입니다. 즉 객체와 내가 하나가 되어 녹아버리는 것이죠. 또 한 현재에 산다는 것은 한 순간에 한 가지 일에만 열중한다는 의미도 포함되어 있습니다.’ 오지도 않는 내일을 걱정하면서 시간을 허비하지 마시오. 내일은 오지 않을 수도 있습니다. 또한 어제는 지나간 날이 기에 잊어버려야 합니다. 현재에 살면서 멋진 삶을 즐기시지요. 남이 내일에 산다면 나는 현재에 살겠습니다.
Từ vựng:
일깨우다 : làm cho nhận thức, làm thức tỉnh, làm nhận ra
교훈 : sự giáo huấn, bài học
객체 : khách thể (đối tượng nhận tác động hay được nhắc đến trong câu)
녹다 : tan ra, tan chảy
열중하다 : chìm vào, bị rơi vào cảnh, say mê
허비하다 : lãng phí, hoang phí
Dịch tiếng Việt:
Tác giả cuốn sách “Hiện tại” làm chúng ta nhận ra sống trong hiện tại là gì và tại sao nó lại quan trọng. Theo ông, chúng ta phải sống bằng cách rút ra bài học từ những sự kiện ngày hôm qua và lên kế hoạch cho ngày mai. Sống trong hiện tại có ý nghĩa gì? Hãy cùng tìm hiểu bằng một ví dụ.
Nếu tôi đang lái một chiếc ô tô, tôi sẽ trở thành chiếc ô tô, và nếu tôi đang đọc một cuốn sách, tôi sẽ trở thành cuốn sách. Nói cách khác, đối tượng và tôi tan chảy trở thành một. Sống trong hiện tại cũng có nghĩa là chỉ tập trung vào một việc tại một thời điểm.” Đừng lãng phí thời gian lo lắng về ngày mai chưa đến. Ngày mai có thể sẽ không bao giờ đến. Thêm vào đó, hôm qua là một ngày đã qua và chúng ta phải quên nó đi. Hãy sống trong hiện tại và tận hưởng một cuộc sống tuyệt vời. Nếu người khác sống ở ngày mai thì tôi sẽ sống ở hiện tại.