[Đọc sách tiếng Hàn] 현재에 살아라 – Hãy sống với hiện tại

일깨우다 : làm cho nhận thức, làm thức tỉnh, làm nhận ra
교훈 : sự giáo huấn, bài học
객체 :  khách thể (đối tượng nhận tác động hay được nhắc đến trong câu)
녹다 : tan ra, tan chảy
열중하다 : chìm vào, bị rơi vào cảnh, say mê
허비하다 : lãng phí, hoang phí

Dịch tiếng Việt:

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment