우렁이 신부
옛날 옛날에 결혼을 하지 못한 노총각이 살았습니다. 노총각은 너무 외로웠습니다. 그래서 일을 하며 혼자 말했습니다. “이렇게 일해서 누구랑 같이 먹고 사나?”
그랬더니 누군가가 대답했습니다. “나랑 같이 먹고 살지.”
노총각은 깜짝 놀랐습니다. 그래서 다시 한 번 말했습니다. “이렇게 일해서 누구랑 같이 먹고 사나?”
그랬더니 누군가가 또 대답했습니다. “나랑 같이 먹고 살지.”
노총각은 다시 깜짝 놀랐습니다. 소리가 난 곳을 보니 우렁이가 있었습니다. 노총각은 우렁이를 집에 데려 왔습니다.
다음 날, 노총각이 일을 하고 나서 점심을 먹으려고 집에 오자 밥이 차려져 있었습니다. 누가 했는지 궁금했지만 배가 고파서 그냥 밥을 먹었습니다.
그 다음 날에도 노총각이 집에 오자 밥이 차려져 있었습니다. 노총각은 누가 밥을 차렸는지 아주 궁금했습니다. 그래서 일하러 가는 척하고 부엌에 숨었습니다. 그러자 우렁이가 아주 예쁜 여자로 변해서 밥을 차렸습니다. 노총각은 여자에게 가서 결혼하자고 말했습니다. 노총각과 우렁이 신부는 행복하게 살았습니다.
Từ vựng:
노총각 : trai già, người đàn ông ế vợ
혼자 : một mình
먹고 살다 : ăn ở, sinh sống
대답하다 : trả lời
우렁이 : con ốc
점심 : bữa trưa
차려져 있다 : (thức ăn) đã được bày ra
궁금하다 : thắc mắc, tò mò, hồi hộp
~척 하다 : giả vờ
부엌 : bếp
숨다 : náu, nấp, núp, giấu
예쁘다 : đẹp
일하러 가다 : đi làm
그러자 : ngay lúc đó, vừa lúc đó, ngay lập tức
행복하게 살다 : sống hạnh phúc
Dịch tiếng Việt:
Ngày xửa ngày xưa, có một người đàn ông già mà chưa lấy được vợ. Người đàn ông già độc thân rất cô đơn. Vì vậy, ông ấy đã nói chuyện với chính mình trong khi làm việc. “Nếu mình làm việc như thế này, mình sẽ ăn ở với ai?”
Sau đó có người trả lời. “Ăn và sống với tôi.”
Ông già độc thân ngạc nhiên. Vì vậy ông đã nói lại lần nữa. “Nếu mình làm việc như thế này, mình sẽ ăn ở với ai?”
Sau đó lại có người trả lời. “Ăn và sống với tôi.”
Ông già độc thân lại ngạc nhiên. Khi ông nhìn về nơi phát ra âm thanh, ông thấy có một con ốc sên. Người độc thân già mang con ốc sên về nhà.
Ngày hôm sau, khi người đàn ông già về nhà ăn trưa sau giờ làm việc, ông thấy bữa ăn đã được chuẩn bị sẵn. Ông tò mò ai đã làm việc đó, nhưng ông đã đói bụng nên cứ thế ăn thôi.
Ngày hôm sau, khi người đàn ông già về nhà, đồ ăn lại đã được chuẩn bị sẵn cho ông. Ông già rất tò mò về việc ai đã chuẩn bị bữa ăn. Thế là ông giả vờ đi làm và trốn trong bếp. Sau đó ốc sên biến thành một cô gái rất xinh đẹp và chuẩn bị bữa ăn. Người độc thân già đi đến chỗ cô gái và hỏi cưới cô ấy. Người độc thân già và cô dâu ốc sống hạnh phúc mãi mãi.