밤에게 절을 한 호랑이
어느 날 호랑이가 산 속을 걷고 있었습니다. 호랑이는 아주 배가 고팠습니다.
그때 호랑이는 고슴도치를 보았습니다. 호랑이는 고슴 도치를 깨물었습니다. 고슴도치의 가시 때문에 호랑이는 아팠습니다. 호랑이는 고슴도치를 먹을 수 없었습니다. 호랑이는 계속 배가 고팠습니다.
호랑이는 산 속을 걷다가 밤송이를 보았습니다. 호랑이는 밤송이를 보고 고슴도치라고 생각했습니다. 호랑이는 무서웠습니다. 그래서 밤송이에게 절을 했습니다.
Từ vựng:
산 속 : trong núi
배가 고프다 : đói bụng
고슴도치 : con nhím
깨물다 : cắn
가시 : gai
아프다 : đau
먹을 수 없다 : không ăn được
밤송이 : hạt dẻ
~라고 생각하다 : suy nghĩ rằng~, tưởng rằng~
절을 하다 : bái lạy
Dịch tiếng Việt:
Một ngày nọ, một con hổ đang đi dạo trong núi. Con hổ rất đói.
Sau đó hổ nhìn thấy một con nhím. Hổ đã cắn con nhím. Con hổ bị đau vì gai của con nhím. Hổ đã không thể ăn thịt con nhím. Con hổ vẫn còn đói.
Con hổ lại đi trong núi và nhìn thấy một hạt dẻ. Con hổ nhìn thấy hạt dẻ và tưởng đó là con nhím. Con hổ đã sợ hãi. Thế là nó đã bái lạy hạt dẻ.