동물의 왕 여우
어느 날 여우가 숲 속을 걷고 있었습니다. 갑자기 호랑이가 나타났습니다. 여우는 호랑이가 무서웠습니다. 하지만 여우는 호랑이에게 말했습니다.
“내가 무섭지? 나는 동물의 왕이야!”
호랑이는 믿지 않았습니다. 여우는 호랑이에게 자기 뒤를 따라오라고 말했습니다.
동물들이 여우 뒤의 호랑이를 보고 달아났습니다. 호랑이는 여우가 동물의 왕이라고 믿었습니다.
Từ vựng:
동물 : động vật
왕 : vua
여우 : cáo
어느 날 : một ngày nọ
숲 속 : trong rừng
걷다 : bước đi, đi bộ
갑자기 : đột ngột, bỗng nhiên, bất thình lình
호랑이 : hổ
나타나다 : xuất hiện
무섭다 : sợ
믿지 않다 : không tin
따라오다 : đi theo
달아나다 : đào tẩu, trốn thoát, bỏ chạy
Dịch tiếng Việt:
Một ngày nọ, một con cáo đang đi dạo trong rừng. Đột nhiên một con hổ xuất hiện. Con cáo đã rất sợ con hổ. Nhưng cáo đã nói với hổ.
“Bạn có sợ tôi không? Tôi là vua của các loài động vật!”
Con hổ không tin điều đó. Cáo bảo hổ đi theo mình.
Các con vật bỏ chạy khi nhìn thấy con hổ ở phía sau con cáo. Con hổ tin rằng con cáo là vua của các loài động vật.