꿀 먹은 벙어리
♥ Dịch sát nghĩa: Người câm ngậm mật.
Ý nói rằng người câm dù biết mật ngọt nhưng vẫn không nói ra được.
Dịch theo tiếng Việt: “Câm như hến”
- 꿀: mật
- 벙어리: người câm
※ Ví dụ:
▶ 왜 꿀 먹은 벙어리처럼 아무 말도 못 하니?
Tại sao câm như hến không nói lời nào vậy?
▶ 관계자에게 이번 사태에 대한 해명을 요구하자 꿀 먹은 벙어리처럼 아무 말도 못했다.
Khi được yêu cầu giải thích rõ sự việc, anh ta câm như hến không nói một lời nào.
▶ 평소에 말도 잘하는 애가 오늘은 왜 꿀 먹은 벙어리가 됐어?
Đứa trẻ thường ngày hay nói mà tại sao hôm nay lại không nói lời nào?
▶ 엄마: 없어진 내 지갑이 네 옷장에 있는데, 그게 왜 거기 있진?
아들: …
엄마: 어떻게 된 거야? 꿀 먹은 벙어리가 되었어?
Mẹ: Cái ví bị mất của mẹ ở trong tủ quần áo của con. Tại sao nó lại ở đó?
Con: …
Mẹ: Tại sao lại như vậy? Sao không nói lời nào?