깨가 쏟아진다
♥ Dịch sát nghĩa: Hạt vừng trút ào ào.
Được dùng để chỉ cặp vợ chồng mới cưới rất vui vẻ và hạnh phúc.
Cách dùng này lấy ẩn dụ từ hình ảnh thu hoạch hạt vừng, chỉ cần giũ một lần thì hạt sẽ tuôn ra ào ào một cách dễ dàng.
- 깨: hạt vừng
- 쏟아지다: tuôn trào, trút ào ào
※ Ví dụ:
▶ 두 사람은 결혼한 지 십 년도 넘었지만 여전히 신혼부부처럼 깨가 쏟아졌다.
Hai người dù đã lấy nhau hơn chục năm nhưng vẫn mặn nồng như vợ chồng mới cưới.
▶ 오랜만에 만난 지수와 유민이는 깨가 쏟아지게 밤새 이야기를 나누었다.
Ji-su và yu-min lâu ngày mới gặp nhau đã nói chuyện quấn quýt cả đêm.
▶ 가: 여보, 옆집에 신혼부부 이사 왔더라.
나: 어쩐지~ 아까 보니까 두 사람 눈에서 꿀이 떨어지더라고…
가: 우리도 아주 깨가 쏟아지던 시절이 있었는데 말이야.
나: 지금은 잔소리가 쏟아지지…
가: 뭐라고?
A: Anh ơi, có cặp vợ chồng mới cưới chuyển đến nhà bên cạnh.
B: Thảo nào ~ Vừa thấy mắt 2 người như có mật ngọt chảy ra…
A: Chúng ta cũng đã có lúc mặn nồng như vậy.
B: Bây giờ chỉ thấy tuôn ra lời cằn nhằn…
A: Anh nói cái gì?