[Quán ngữ] 귀에 거슬리다 – Trái tai

귀가 얇다

♥ Dịch sát nghĩa: Chướng tai. Dùng để diễn tả tâm trạng không vui vì câu nói nào đó không hợp với suy nghĩ của mình.
♥ Dịch theo tiếng Việt: “Trái tai” 귀에 거슬리고 눈에 가시’: Trái tai gai mắt

  • : tai
  • 거슬리다: chướng, bực mình

※ Ví dụ:

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment