격세지감 [隔世之感] : “Cách thế chi cảm” – Cảm giác cách biệt thế giới, thế hệ
♥ Cảm giác cách biệt giữa các thế hệ hay cảm giác như ở một thế giới cách biệt.
Diễn tả sự choáng ngợp với rất nhiều tiến bộ và thay đổi chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.
※ Giải nghĩa:
- 격 [隔 – Cách]: ngăn cách, xa cách → 격리 (cách ly), 격차 (cách biệt, chênh lệch)
- 세 [世 – Thế]: 세계 (thế giới), 세상 (thế gian), 세대 (thế hệ)
- 감 [感 – Cảm]: 감각 ( cảm giác), 감정 (cảm tình)
※ Ví dụ:
▶ 텔레비전이 없었던 시절을 생각하면 격세지감을 느낀다.
Nhớ đến thời không có ti vi là cảm thấy như ở một thế giới khác.
▶ 한국의 화장품이 세계 최고의 품질을 자랑하는 지금 격세지감을 느끼지 않을 수 없다. 왜냐하면 1960 년대나 70 년대까지만 해도 남대문 시장에서는 미국이나 일본에서 몰래 들여 온 밀수품과 위조품이 버젓이 사고 팔렸기 때문이다.
Mỹ phẩm Hàn Quốc bây giờ tự hào về chất lượng tốt nhất trên thế giới, tôi không thể không cảm thấy choáng ngợp. Bởi vì cho đến những năm 1960 và 1970, hàng lậu và hàng giả được nhập lậu từ Hoa Kỳ hoặc Nhật Bản vẫn được mua bán hiên ngang ở chợ Namdaemun.
Từ vựng:
시절: thời, mùa, thời kỳ, thời vận
느끼다: cảm nhận, cảm giác, nhận thấy
최고: tối cao, tốt nhất /(Nghĩa khác) 최고: tối cổ, cổ xưa nhất
품질: chất lượng, phẩm chất
몰래: một cách lén lút, một cách bí mật, ngầm
들여 오다: đưa vào, nhận vào
밀수품: hàng buôn lậu
위조품: hàng giả
버젓이: một cách hiên ngang, một cách tự nhiên