Cách sử dụng:
Cấu trúc này dùng để chỉ ra rằng sự xuất hiện của điều gì đó là tự nhiên hoặc không thể tránh khỏi.
Cấu trúc này cũng có thể dùng với dạng ‘-게 마련이다’.
Ví dụ:
▶ 가: 재영 씨는 어쩜 그렇게 거짓말을 많이 하는지 모르겠어요.
나: 진실은 언젠가는 드러나기 마련이니까 어디 두고 봅시다.
A: Không hiểu sao Jae-young có thể nói dối nhiều như vậy.
B: Sự thật một lúc nào đó chắn chắn sẽ lộ ra, vì vậy hãy cùng chờ xem.
▶ 가: 우리 아들 녀석이 고등학생이 된 뒤로 비밀이 많이 생긴 것 같아요.
나: 그 나이 또래가 되면 비밀이 많아지게 마련이에요. 너무 섭섭하게 생각하지 마세요.
A: Từ khi con trai tôi trở thành học sinh trung học, có vẻ như nó có rất nhiều bí mật.
B: Ở độ tuổi đó có nhiều bí mật là điều hiển nhiên. Không nên cảm thấy quá lo lắng.
▶ 가: 10년 전에 큰돈 주고 산 건데 고장 나 버렸네.
나: 아무리 비싼 물건도 오래 쓰다 보면 고장 나기 마련이죠.
A: 10 năm trước tôi đã tốn rất nhiều tiền để mua nó nhưng bây giờ đã bị hỏng.
B: Một món đồ dù đắt tiền đến đâu thì nếu sử dụng lâu ngày cũng sẽ hỏng là đương nhiên.
※ Bổ sung:
(1) Cấu trúc này chỉ dùng khi chủ ngữ là những thứ chung chung, chứ không dùng cho một cái gì đó cụ thể.
☆ 수진씨는 누구나 나름대로의 어려움이 있기 마련이다. (X)
→ 인간은 누구나 나름대로의 어려움이 있기 마련이다. (O)
Mỗi người đều có những khó khăn riêng.
(2) Khi cấu trúc này dùng trong câu phủ định, nó được dùng với dạng ‘-지 않기 마련이다’.
☆ 자신이 말할 때 즐겁지 않으면 듣는 청중도 신이 나기 마련이 아니다. (X)
→ 자신이 말할 때 즐겁지 않으면 듣는 청중도 신이 나지 않기 마련이다. (O)
Nếu bạn không vui khi bạn nói thì khán giả của bạn cũng sẽ không hứng thú là đương nhiên.
(3) Cấu trúc này không thể dùng với câu nghi vấn, câu mệnh lệnh và câu cầu khiến.
☆ 월급을 많이 받으면 그만큼 일이 많기 마련입니까? (X)
월급을 많이 받으면 그만큼 일이 많기 마련이십시오. (X)
월급을 많이 받으면 그만큼 일이 많기 마련입시다. (X)
→ 월급을 많이 받으면 그만큼 일이 많기 마련입니다. (O)
Mức lương của bạn càng cao thì công việc càng nhiều là đương nhiên.
(4) Cấu trúc này không thể dùng với dạng -아야/어야 하다.
☆ 지위가 높을수록 말조심을 해야 하기 마련이다. (X)
→ 지위가 높을수록 말조심을 해야 하는 법이다. (O)
Chức vụ càng cao bạn càng phải cẩn thận lời nói.
(5) Cấu trúc này chỉ được dùng ở thì hiện tại hoặc quá khứ vì người nói đang nói dựa trên những kinh nghiệm của họ cho đến nay.
☆ 지금은 끝난 것 같아도 곧 새로운 시작이 있기 마련일 거예요. (X)
지금은 끝난 것 같아도 언제나 새로운 시작이 있기 마련이에요. (O)
그 당시에는 그게 끝일 줄 알았는데 언제나 새로운 시작이 있기 마련이었다. (O)