Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –(으)려다가: định, muốn
Read MoreDay: May 10, 2024
[Ngữ pháp] Động từ –(으)려고 들다: muốn làm gì
Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –(으)려고 들다: muốn làm gì
Read More[Ngữ pháp] Động từ –ㄴ/는다는 것이: thay vì làm A thì lại làm B
Ngữ pháp chỉ ý đồ: Động từ –ㄴ/는다는 것이: thay vì làm A thì lại làm B
Read More[Ngữ pháp] –다 못해: không thể hơn nữa, không thể thêm nữa
Ngữ pháp chỉ mức độ: –다 못해: không thể hơn nữa, không thể thêm nữa
Read More[Ngữ pháp] –(으)리만치: đến mức, đến độ, đến nỗi
Ngữ pháp chỉ mức độ: –(으)리만치: đến mức, đến độ, đến nỗi
Read More[Ngữ pháp] Động từ –는 둥 마는 둥 하다: làm qua loa, làm cũng như không làm
Ngữ pháp chỉ thái độ: Động từ –는 둥 마는 둥 하다: làm qua loa, làm cũng như không làm
Read More[Ngữ pháp] Động từ –기 일쑤이다: thường xuyên, thường, hay
Ngữ pháp chỉ thói quen: Động từ –기 일쑤이다: thường xuyên, thường, hay
Read More[Ngữ pháp] Động từ –아/어 대다: đều, cứ…
Ngữ pháp chỉ thói quen: Động từ –아/어 대다: đều, cứ…
Read More[Báo chí] 북한 여성들이 비혼주의자가 될 수 없는 이유 – Lý do phụ nữ Triều Tiên không thể theo chủ nghĩa độc thân
Học tiếng Hàn qua báo chí: 북한 여성들이 비혼주의자가 될 수 없는 이유 – Lý do phụ nữ Triều Tiên không thể theo chủ nghĩa độc thân
Read More[Báo chí] 그눈물.. 연습된거죠? – Những giọt nước mắt đó… đã được luyện tập phải không?
Học tiếng Hàn qua báo chí: 그눈물.. 연습된거죠? – Những giọt nước mắt đó… đã được luyện tập phải không?
Read More