[Ngữ pháp] -되: được phép…nhưng

Cách sử dụng:

Ví dụ:

(1) Cấu trúc này có thể dùng ở dạng ‘-기는 -되’ và ‘-기는 하되’.

(2) Cấu trúc này được dùng với dạng ‘으되’ khi dùng sau từ kết thúc chỉ thì thể như ‘-았/었’ và ‘-’ hoặc ‘있다/없다’.

(3) Cấu trúc này cũng được dùng khi nội dung của mệnh đề trước và mệnh đề sau trái ngược nhau.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment