[Ngữ pháp] –더라도: Ngay cả khi…

Cách sử dụng:

Ví dụ:

Cấu trúc ‘–더라도’ ‘–아도/어도’ có thể thay đổi cho nhau, nhưng có sự khác biệt như sau.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment