[Ngữ pháp] –는 바: danh từ hoá

Ví dụ:

(1) Cấu trúc này đôi khi được dùng một cách quán ngữ: ‘-(으)ㄹ 바

(2) Khi được dùng ở dạng ‘-는바’, nó chỉ ra tình huống, căn cứ hay bối cảnh liên quan đến sự việc sẽ nói đến trong mệnh đề sau.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment