[Ngữ pháp] –ㄴ/는다면서: nói rằng/bảo rằng…và

Ví dụ:

  • Cấu trúc –ㄴ/는다면서: Được sử dụng để thể hiện một hành động xảy ra trong khi điều gì đó đang được nói. Cấu trúc này được dùng ở giữa câu.
  • Cấu trúc –ㄴ/는 다면서(요)?: Được dùng để xác nhận điều gì đó mà người nói trước đó đã học hoặc nghe được từ người khác. Cấu trúc này được dùng ở cuối câu.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment