누워서 침 뱉기
★ Dịch sát nghĩa: Nằm ngửa nhổ nước bọt
☆ Dịch theo Tiếng Việt: Tự chửi vào mặt mình
▶ Ý nghĩa trong tiếng Hàn: Ngoài ý nghĩa “tự chửi vào mặt mình”, còn có ý nghĩa “gậy ông đập lưng ông”.
- 눕다: Nằm
- 침: Nước bọt
- 뱉다: Khạc, nhổ
※ Mở rộng từ:
- 하늘 보고 침 뱉기: Ngửa mặt lên trời mà nhổ nước bọt
- 자기 얼굴에 침 뱉기: Tự nhổ nước bọt vào mặt mình
Ví dụ:
가: 올해 우리 학교 축구팀 성적이 너무 안 좋아. 어제 경기에서도 또 졌잖아.
나: 그러게 말이야. 이번 시즌 시작한지 얼마 되지도 않았는데 이미 2승 7패라면서?
가: 이렇게 말하면 누워서 침 뱉기지만 아무래도 최근 들어 우리 학교 축구팀에 문제가 좀 많은 것 같아. 도대체 어디에서부터 어떻게 문제를 풀어야 하는 건지 통 알 수가 없네.
- 또: Lại
- 지다: Thua ↔ 이기다: Thắng (승↔패: Thắng – Bại)
- 시즌: Mùa giải
- –라면서: Nghe nói là…phải không?
- 최근 들어: Dạo gần đây
- 통: Hoàn toàn
A: Thành tích của đội bóng đá trường chúng ta năm nay quá tệ. Trận đấu hôm qua cũng lại thua.
B: Vậy mới nói. Mùa giải mới bắt đầu chưa được bao lâu, mà nghe nói chỉ thắng 2 và thua 7 trận rồi phải không?
A: Nói ra điều này thì đúng là “tự chửi vào mặt mình”, nhưng tôi thấy gần đây đội bóng đá trường chúng ta có rất nhiều vấn đề thì phải. Rốt cuộc vẫn hoàn toàn không biết phải bắt đầu từ đâu và làm thế nào để giải quyết vấn đề.