[Tục ngữ] 누워서 침 뱉기 – Tự chửi vào mặt mình

누워서 침 뱉기

※ Mở rộng từ:

  • 하늘 보고 침 뱉기:  Ngửa mặt lên trời mà nhổ nước bọt
  • 자기 얼굴에 침 뱉기: Tự nhổ nước bọt vào mặt mình

Ví dụ:

  • 또: Lại
  • 지다: Thua 이기다: Thắng  (승↔패: Thắng – Bại)
  • 시즌: Mùa giải
  • 라면서: Nghe nói là…phải không?
  • 최근 들어: Dạo gần đây
  • 통: Hoàn toàn
Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment