[Tục ngữ] 달면 삼키고 쓰면 뱉는다

달면 삼키고 쓰면 뱉는다

※ Mở rộng từ:

  • 감탄고토 [甘呑苦吐]: Ngọt ăn đắng nhổ – Thích chơi ghét bỏ
  • 추우면 다가들고 더우면 물러선다:  Lạnh thì tiến lại gần mà nóng thì lùi ra xa
    다가들다: Tiến lại gần
    물러서다: Đứng lùi ra

Ví dụ:

  • 방송: Phát sóng
  • 그만두다: Chấm dứt, ngừng, bỏ dở
  • 시청률: Tỉ lệ người xem
  • 프로그램: Chương trình
  • 없애다: Loại bỏ
Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment