Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 될성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 – Cái cây tốt nhìn thấy từ lúc lá mầm
Read MoreDay: April 20, 2024
[Tục ngữ] 돼지 목에 진주 목걸이 – Dây chuyền ngọc đeo cổ heo
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 돼지 목에 진주 목걸이- Dây chuyền ngọc đeo cổ heo
Read More[Tục ngữ] 도둑이 제 발 저리다 – Có tật giật mình
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 도둑이 제 발 저리다 – Có tật giật mình
Read More[Tục ngữ] 달면 삼키고 쓰면 뱉는다
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 달면 삼키고 쓰면 뱉는다 – Ngọt thì nuốt vào mà đắng thì nhổ ra
Read More[Tục ngữ] 누워서 침 뱉기 – Tự chửi vào mặt mình
누워서 침 뱉기 ★ Dịch sát nghĩa: Nằm ngửa nhổ nước bọt☆ Dịch theo Tiếng Việt: Tự chửi vào mặt mình▶ Ý nghĩa trong tiếng Hàn: Ngoài ý nghĩa “tự chửi vào mặt mình”, còn có ý nghĩa “gậy ông đập lưng ông”. ※ Mở rộng từ: Ví dụ: 가: 올해 우리 학교 축구팀 성적이 너무 안 좋아. 어제 경기에서도 또 졌잖아.나: 그러게 말이야. 이번 시즌 시작한지 얼마 되지도 않았는데 이미 2승 7패라면서?가: 이렇게 말하면 누워서 침 뱉기지만 아무래도 최근 들어 우리 학교 축구팀에 문제가 좀 많은 것 같아. 도대체…
Read More[Tục ngữ] 내 코가 석 자 – Thân mình còn chưa lo xong
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 내 코가 석 자 – Thân mình còn chưa lo xong
Read More[Tục ngữ] 낮 말은 새가 듣고 밤 말은 쥐가 듣는다 – Tai vách mạch rừng
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 낮 말은 새가 듣고 밤 말은 쥐가 듣는다 – Tai vách mạch rừng
Read More[Tục ngữ] 낫 놓고 기역 자도 모른다 – Một chữ bẻ đôi cũng không biết
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 낫 놓고 기역 자도 모른다 – Một chữ bẻ đôi cũng không biết
Read More[Tục ngữ] 남의 떡이 커 보인다 – Cỏ nhà người xanh hơn
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 남의 떡이 커 보인다 – Cỏ nhà người xanh hơn, Đứng núi này trông núi nọ
Read More[Tục ngữ] 꿩 먹고 알 먹기
Học tiếng Hàn qua tục ngữ: 꿩 먹고 알 먹기 – Một công đôi việc
Read More