[Tục ngữ] 개천에서 용 난다

개천에서 용 난다

Ví dụ:

  • 뒷받침: Sự ủng hộ, sự hỗ trợ
  • 국가 대표: Đội tuyển quốc gia
  • 뽑다: Tuyển ra, lấy ra, bốc ra → 뽑히다 – Thể bị động
  • 금메달: Huy chương vàng. (금/은/동: Vàng/Bạc/Đồng)
  • 따다: Đạt được
Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment