가까운 이웃이 먼 친척보다 낫다
★ Dịch sát nghĩa: Hàng xóm gần tốt hơn họ hàng xa
☆ Dịch theo Tiếng Việt: Bán anh em xa mua láng giềng gần
- 이웃: Hàng xóm
- 친척: Thân thích, họ hàng
- 낫다: Tốt
- 가깝다 – 멀다: Gần – Xa → 가까운 … – 먼 …: định ngữ
Ví dụ:
가: 올해도 우리 민수 등하교 도와 주셔서 정말 감사했어요.
나: 뭘요. 민수 어머니께서 일하시니까 가까이 사는 제가 도와 드려야지요.
가: 그래서 가까운 이웃이 먼 친척보다 낫다고 하나 봐요. 저희 어머님도 멀리 사셔서 도와 달라고 부탁드리기가 힘들거든요.
- 등하교: 등교와 하교를 하다 → Đến trường và tan trường
A: Cảm ơn chị rất nhiều vì năm nay đã giúp đỡ đưa đón Minsu đến trường.
B: Nói gì vậy. Vì mẹ của Minsu phải làm việc mà, tôi sống gần đây thì phải giúp đỡ chứ.
A: Bởi vậy em thấy đúng là “bán anh em xa mua láng giềng gần” mà. Mẹ em cũng ở xa nên nhờ vả cũng khó.